lúa con gái

Học thuật
Thân thiện
lúa con gái

Lúa con gái đang đung đưa trên cánh đồng dưới ánh mặt trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạn sinh trưởng của cây lúa: "lúa con gái" một thuật ngữ nông nghiệp dùng để chỉ giai đoạn cây lúa đang phát triển mạnh, chuẩn bị chuyển sang giai đoạn trổ bông (làm đòng). Ở giai đoạn này, cây lúa đã phân nhánh (đẻ nhánh) hoàn chỉnh bắt đầu tích lũy dinh dưỡng để hình thành đòng lúa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ruộng nhà tôi đangthời kỳ lúa con gái, cần được chăm bón kỹ. (Ruộng nhà tôi đanggiai đoạn lúa con gái, cần được chăm sóc bón phân cẩn thận.)
    • Nhìn cánh đồng lúa con gái xanh mướt, bà con nông dân ai cũng phấn khởi. (Nhìn cánh đồng lúa con gái xanh mướt, bà con nông dân ai cũng vui mừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lúa đang thì con gái": Cụm từ nhấn mạnh cây lúa đangđúng giai đoạn phát triển quan trọng này.
    • Phải tranh thủ bón thúc khi lúa đang thì con gái. (Phải tranh thủ bón phân thúc đẩy sinh trưởng khi lúa đanggiai đoạn con gái.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúa đòng: Chỉ cây lúa đã hình thành đòng, giai đoạn phát triển tiếp ngay sau "lúa con gái".
  • Lúa trổ: Chỉ cây lúa đang trổ bông.
  • Lúa thì: Cách gọi chung cho các giai đoạn sinh trưởng quan trọng của cây lúa.
Từ đồng nghĩa
  • Lúa sắp ra đòng: Cụm từ giải thích hơn cho "lúa con gái", nhấn mạnh đặc điểm sắp chuyển sang giai đoạn làm đòng.
  • Lúa giai đoạn đẻ nhánh tối đa: Cụm từ mô tả kỹ thuật về giai đoạn này.
Giải thích thêm

Thuật ngữ "lúa con gái" mang tính hình tượng, so sánh cây lúagiai đoạn sung sức, phát triển mạnh mẽ trước khi trổ bông giống như một thiếu nữ trẻ trung, tràn đầy sức sống. Đây giai đoạn then chốt quyết định năng suất lúa, đòi hỏi sự chăm sóc đặc biệt về nước dinh dưỡng.

lúa con gái

Lúa con gái đang đung đưa trên cánh đồng dưới ánh mặt trời.

  1. Lúa sắp ra đòng.